| Thương hiệu |
Honeywell |
| Model |
PD45S |
| Phiên bản máy |
PD45S0F: Màn hình LCD điều khiển cảm ứng màu 3,5 inch
PD45S0C: Màn hình LCD có phím 2,36 inch |
| Công nghệ in |
In nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt gián tiếp |
| Bộ vi xử lý |
Arm Cortex®-A7, 800MHz
128 MB flash memory
128 MB DDR3 SDRAM
Multi-GB USB storage device (FAT16/FAT32)
Đồng hồ thời gian thực được tích hợp |
| Độ phân giải |
203 dpi: 8 dots/mm
300 dpi: 11.8 dots/mm |
| Tốc độ in |
203 dpi: 50 – 250 mm/s (2-10 ips)
300 dpi: 50 – 200 mm/s (2-8 ips) |
| Độ rộng in tối đa |
203 dpi: 108 mm (4.25 inches)
300 dpi: 105.7 mm (4.16 inches) |
| Độ dài in liên tục tối đa |
203 dpi: 4.8 m (15.75 inches)
300 dpi: 2.2 m (7.22 inches) |
| Kích thước máy (L x H x W) |
PD45S0F/PD45S0C
438 mm x 270 mm x 249 mm
(17.24 in x 10.63 in x 9.80 in) |
| Trọng lượng máy |
10.82 kg (23.85 lbs) |
| Tùy chọn và phụ kiện |
Wireless network interface card(optional)
Parallel interface card
Labeling machine interface card
Industrial GPIO interface card
Peeling and rewind assembly
Cutter |
| Thông số kỹ thuật mực |
Loại mực: Mực inside hoặc mực outside
Đường kính cuộn mực tối đa: 80 mm (3.15 inches), khoảng 450 m (1,476 feet)
Đường kính lõi cuộn mực: 25.4 mm (1 inch)
Độ rộng mực tối đa và tối thiểu: 110/51 mm (4,33 / 2,0 inch)
Chất liệu mực: Wax, Wax Resin và Resin |
| Thông số kỹ thuật nhãn in |
Loại nhãn in: Giấy nhãn không liên tục, đi điểm đen, giấy thẻ, giấy đục lỗ, giấy khía hoặc giấy nhãn liên tục
Độ rộng nhãn in tối đa, tối thiểu: 114/20 mm (4.5/0.79 in)
Độ dài nhãn tối thiểu:
Paper tearing mode: 5.0 mm (0.197 inches)
Self-peeling mode: 12.7 mm (0.5 inches)
Cutter Mode: 38.0mm (1.5 inches)
Độ dày nhãn: 3 mil đến 10 mil (0.076mm đến 0.255mm)
Cấu tạo nhãn in: Giấy decal cuộn hoặc giấy gấp
Đường kính tối đa của cuộn nhãn: 203,2 mm (8,0 inch)
Lõi cuộn nhãn: 76 mm (3,0 inch) /25,4 mm (1,0 inch) |
| Giao diện kết nối: |
Tiêu chuẩn:
• USB 2.0 host interface
• USB 2.0 device interface
• Ethernet interface, transmission rate: 10/100 Mbps
• RS-232, transmission rate up to 115.2 KB/s
Hỗ trợ các giao thức nối tiếp sau:
• Fingerprint/Direct Protocol: XON/XOFF, ENQ/ACK, RTS/CTS
• IPL: XON/XOFF, Honeywell Std. Protocol
Tùy chọn thêm:
• WIFI: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac, Static WEP (64 bit and 128 bit), Dynamic WEP (TLS, TTLS, PEAP, LEAP, EAP-FAST), WPA (THIP/CCKM Personal and Enterprise, WPA2 (AES-CCMP/CCKM Personal and Enterprise)
• Parallel port: IEEE 1284
• Industrial interface: 8-bit INPUT/output, 4 analog signal relays and 1 RS-232/422/485 port
• Dual serial ports: RS-232, RS-422 and RS-485, and 20 mA current loop, GPIO card
|
| Môi trường |
Nhiệt độ vận hành: +5°C đến +40°C (+41°F đến +104°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -20°C đến +70°C (-4°F đến +158°F)
Độ ẩm: 20 – 85% không ngưng tụ |
| Mã vạch |
Mã vạch: Hỗ trợ tất cả các mã vạch 1D và 2D.
Hỗ trợ các chuẩn: UPC/EAN Shipping Container, UCC/EAN 128, Serial Shipping Container, MH10.8 Shipping Label, AIAG (shipping parts label, OGMARS, POSTNET, HIBCC, ISBT 128, GM1724, UPS Shipping Label and Global Transport Label. |
| Fonts |
Công cụ phông chữ monotype; Phông chữ không phải là phông chữ Latinh có thể được hỗ trợ thông qua WTLE và khách hàng cũng có thể tự tải xuống phông chữ (Truetype). |
| Graphics |
Hỗ trợ các định dạng tệp PCX, PNG, GIF và BMP. Các định dạng khác có thể được hỗ trợ bởi Label Generation Tools. |
| Ngôn ngữ lệnh máy in |
Fingerprint (FP), Direct Protocol (DP), IPL, ZSim2 (ZPL-II), DPL; XML can be enabled for SAP AII and Oracle WMS. |
| Ngôn ngữ giao diện người dùng |
Giao diện màu CNC LCD và giao diện WEB: tiếng Anh, tiếng Ý, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung giản thể, tiếng Hàn, tiếng Nhật và tiếng Thái. |
| Nguồn điện |
Bộ nguồn PFC có công suất định mức điện áp xoay chiều 100W: 100V AC đến 240V AC, 50Hz đến 60Hz |